Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1970
Dương lịch tháng 7/1970, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 28/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 2/7 | 29/5 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 3/7 | 1/6 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 4/7 | 2/6 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo |
| CN 5/7 | 3/6 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 6/7 | 4/6 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 7/7 | 5/6 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 8/7 | 6/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 9/7 | 7/6 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/7 | 8/6 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/7 | 9/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 12/7 | 10/6 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 13/7 | 11/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 14/7 | 12/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 15/7 | 13/6 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/7 | 14/6 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 17/7 | 15/6 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 18/7 | 16/6 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 19/7 | 17/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 20/7 | 18/6 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 21/7 | 19/6 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 22/7 | 20/6 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/7 | 21/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 24/7 | 22/6 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/7 | 23/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 26/7 | 24/6 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 27/7 | 25/6 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 28/7 | 26/6 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 29/7 | 27/6 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/7 | 28/6 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 31/7 | 29/6 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1970 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 10/7, 12/7, 18/7, 22/7, 30/7.
Tháng 7/1970 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.