Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1968
Dương lịch tháng 7/1968, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/7 | 6/6 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 2/7 | 7/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 3/7 | 8/6 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 4/7 | 9/6 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/7 | 10/6 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 6/7 | 11/6 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 7/7 | 12/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 8/7 | 13/6 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 9/7 | 14/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 10/7 | 15/6 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/7 | 16/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/7 | 17/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 13/7 | 18/6 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 14/7 | 19/6 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 15/7 | 20/6 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 16/7 | 21/6 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 17/7 | 22/6 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/7 | 23/6 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/7 | 24/6 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 20/7 | 25/6 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 21/7 | 26/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 22/7 | 27/6 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 23/7 | 28/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 24/7 | 29/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 25/7 | 1/7 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 26/7 | 2/7 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 27/7 | 3/7 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 28/7 | 4/7 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 29/7 | 5/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 30/7 | 6/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 31/7 | 7/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1968 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 3/7, 10/7, 16/7, 20/7.
Tháng 7/1968 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.