Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1946

Dương lịch tháng 7/1946, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 3/6 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 2/7 4/6 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 3/7 5/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 4/7 6/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/7 7/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/7 8/6 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 7/7 9/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/7 10/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 9/7 11/6 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 10/7 12/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 11/7 13/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 12/7 14/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 13/7 15/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 14/7 16/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 15/7 17/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 16/7 18/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/7 19/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/7 20/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 19/7 21/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/7 22/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 21/7 23/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/7 24/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 23/7 25/6 Mậu Tuất Tốt Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 24/7 26/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 25/7 27/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 26/7 28/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 27/7 29/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 28/7 1/7 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/7 2/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thu, sao Tất. trực Thu hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/7 3/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 31/7 4/7 Bính Ngọ Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1946 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1946

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1946 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 18/7, 23/7, 24/7, 29/7.

Tháng 7/1946 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.