Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1932

Dương lịch tháng 7/1932, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 28/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 2/7 29/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/7 30/5 Ất Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/7 1/6 Bính Dần Tốt Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/7 2/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 6/7 3/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/7 4/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 8/7 5/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/7 6/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 10/7 7/6 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 11/7 8/6 Quý Dậu Xấu Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo
TBa 12/7 9/6 Giáp Tuất Tốt Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/7 10/6 Ất Hợi Rất tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 14/7 11/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 15/7 12/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 16/7 13/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/7 14/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/7 15/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/7 16/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/7 17/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/7 18/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 22/7 19/6 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/7 20/6 Ất Dậu Xấu Trực Mãn, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 24/7 21/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 25/7 22/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 26/7 23/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/7 24/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/7 25/6 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/7 26/6 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/7 27/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 31/7 28/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1932 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1932

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1932 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 5/7, 7/7, 12/7, 13/7, 19/7, 29/7, 31/7.

Tháng 7/1932 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.