Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1913

Dương lịch tháng 7/1913, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 27/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/7 28/5 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 3/7 29/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 4/7 1/6 Bính Tuất Tốt Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 5/7 2/6 Đinh Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo
CN 6/7 3/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 7/7 4/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 8/7 5/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/7 6/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/7 7/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/7 8/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 12/7 9/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 13/7 10/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 14/7 11/6 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/7 12/6 Đinh Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo
TTư 16/7 13/6 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 17/7 14/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/7 15/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/7 16/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 20/7 17/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/7 18/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/7 19/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/7 20/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 24/7 21/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/7 22/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 26/7 23/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/7 24/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 28/7 25/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 29/7 26/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 30/7 27/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 31/7 28/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1913 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1913 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 4/7, 9/7, 11/7, 23/7, 29/7.

Tháng 7/1913 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.