Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2091

Dương lịch tháng 6/2091, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 15/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 2/6 16/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/6 17/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 4/6 18/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 5/6 19/4 Tân Mão Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 6/6 20/4 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 7/6 21/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/6 22/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 9/6 23/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/6 24/4 Bính Thân Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 11/6 25/4 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 12/6 26/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 13/6 27/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/6 28/4 Canh Tý Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 15/6 29/4 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/6 30/4 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 17/6 1/5 Quý Mão Tốt Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 18/6 2/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/6 3/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 20/6 4/5 Bính Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 21/6 5/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 22/6 6/5 Mậu Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/6 7/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 24/6 8/5 Canh Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 25/6 9/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 26/6 10/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/6 11/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/6 12/5 Giáp Dần Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 29/6 13/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/6 14/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/2091 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2091 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 5/6, 6/6, 16/6, 17/6, 28/6.

Tháng 6/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Động thổ, làm nhàNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Xuất hành, đi xaNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091