Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2074
Dương lịch tháng 6/2074, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/6 | 7/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/6 | 8/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 3/6 | 9/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 4/6 | 10/5 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 5/6 | 11/5 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 6/6 | 12/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 7/6 | 13/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 8/6 | 14/5 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 9/6 | 15/5 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 10/6 | 16/5 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 11/6 | 17/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 12/6 | 18/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 13/6 | 19/5 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 14/6 | 20/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 15/6 | 21/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 16/6 | 22/5 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 17/6 | 23/5 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 18/6 | 24/5 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 19/6 | 25/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 20/6 | 26/5 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 21/6 | 27/5 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 22/6 | 28/5 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/6 | 29/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 24/6 | 1/6 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 25/6 | 2/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 26/6 | 3/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 27/6 | 4/6 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 28/6 | 5/6 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 29/6 | 6/6 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 30/6 | 7/6 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2074 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 5/6, 9/6, 10/6, 22/6, 27/6, 29/6.
Tháng 6/2074 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.