Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2066

Dương lịch tháng 6/2066, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 9/5 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/6 10/5 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/6 11/5 Mậu Dần Tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/6 12/5 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 5/6 13/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 6/6 14/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/6 15/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/6 16/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 9/6 17/5 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 10/6 18/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 11/6 19/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 12/6 20/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 13/6 21/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/6 22/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 15/6 23/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 16/6 24/5 Tân Mão Rất tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 17/6 25/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 18/6 26/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 19/6 27/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 20/6 28/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 21/6 29/5 Bính Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 22/6 30/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chủy. Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/6 1/5 nhuận Mậu Tuất Bình thường Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 24/6 2/5 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 25/6 3/5 nhuận Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/6 4/5 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/6 5/5 nhuận Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/6 6/5 nhuận Quý Mão Rất tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 29/6 7/5 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 30/6 8/5 nhuận Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chẩn. trực Bế không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/2066 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/2066

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2066 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 3/6, 4/6, 9/6, 16/6, 21/6, 28/6.

Tháng 6/2066 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2066Động thổ, làm nhàNăm 2066Mua xe, nhận xeNăm 2066Xuất hành, đi xaNăm 2066Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2066