Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2058
Dương lịch tháng 6/2058, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 11/4 nhuận | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 2/6 | 12/4 nhuận | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 3/6 | 13/4 nhuận | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 4/6 | 14/4 nhuận | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 5/6 | 15/4 nhuận | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 6/6 | 16/4 nhuận | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/6 | 17/4 nhuận | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 8/6 | 18/4 nhuận | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 9/6 | 19/4 nhuận | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 10/6 | 20/4 nhuận | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 11/6 | 21/4 nhuận | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 12/6 | 22/4 nhuận | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/6 | 23/4 nhuận | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/6 | 24/4 nhuận | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 15/6 | 25/4 nhuận | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 16/6 | 26/4 nhuận | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 17/6 | 27/4 nhuận | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 18/6 | 28/4 nhuận | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 19/6 | 29/4 nhuận | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 20/6 | 30/4 nhuận | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/6 | 1/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 22/6 | 2/5 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 23/6 | 3/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 24/6 | 4/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 25/6 | 5/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 26/6 | 6/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 27/6 | 7/5 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 28/6 | 8/5 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/6 | 9/5 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 30/6 | 10/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2058 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 10/6, 11/6, 18/6, 22/6, 28/6, 29/6.
Tháng 6/2058 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.