Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 2054

Dương lịch tháng 6/2054, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 25/4 Quý Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/6 26/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/6 27/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 4/6 28/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/6 29/4 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 6/6 1/5 Mậu Dần Tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 7/6 2/5 Kỷ Mão Tốt Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 8/6 3/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/6 4/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 10/6 5/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 11/6 6/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 12/6 7/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 13/6 8/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 14/6 9/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 15/6 10/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 16/6 11/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/6 12/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/6 13/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 19/6 14/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/6 15/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 21/6 16/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/6 17/5 Giáp Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/6 18/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 24/6 19/5 Bính Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/6 20/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/6 21/5 Mậu Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/6 22/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 28/6 23/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 29/6 24/5 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 30/6 25/5 Nhâm Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/2054 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/2054

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2054 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 7/6, 24/6, 30/6.

Tháng 6/2054 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2054Động thổ, làm nhàNăm 2054Mua xe, nhận xeNăm 2054Xuất hành, đi xaNăm 2054Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2054