Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1996
Dương lịch tháng 6/1996, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Tý. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 16/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 2/6 | 17/4 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 3/6 | 18/4 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 4/6 | 19/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 5/6 | 20/4 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 6/6 | 21/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 7/6 | 22/4 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/6 | 23/4 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 9/6 | 24/4 | Đinh Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 10/6 | 25/4 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 11/6 | 26/4 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 12/6 | 27/4 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/6 | 28/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 14/6 | 29/4 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 15/6 | 30/4 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 16/6 | 1/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 17/6 | 2/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/6 | 3/5 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 19/6 | 4/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 20/6 | 5/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 21/6 | 6/5 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/6 | 7/5 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 23/6 | 8/5 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 24/6 | 9/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 25/6 | 10/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 26/6 | 11/5 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 27/6 | 12/5 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 28/6 | 13/5 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/6 | 14/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 30/6 | 15/5 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1996 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 23/6.
Tháng 6/1996 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.