Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1971
Dương lịch tháng 6/1971, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Tân Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/6 | 9/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 2/6 | 10/5 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 3/6 | 11/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 4/6 | 12/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 5/6 | 13/5 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 6/6 | 14/5 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 7/6 | 15/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 8/6 | 16/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/6 | 17/5 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/6 | 18/5 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/6 | 19/5 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/6 | 20/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 13/6 | 21/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 14/6 | 22/5 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 15/6 | 23/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 16/6 | 24/5 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 17/6 | 25/5 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/6 | 26/5 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 19/6 | 27/5 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 20/6 | 28/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 21/6 | 29/5 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 22/6 | 30/5 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 23/6 | 1/5 nhuận | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/6 | 2/5 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 25/6 | 3/5 nhuận | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/6 | 4/5 nhuận | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 27/6 | 5/5 nhuận | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 28/6 | 6/5 nhuận | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 29/6 | 7/5 nhuận | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 30/6 | 8/5 nhuận | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1971 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 16/6, 22/6, 23/6, 28/6.
Tháng 6/1971 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.