Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1952

Dương lịch tháng 6/1952, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 9/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 2/6 10/5 Kỷ Mão Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 3/6 11/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/6 12/5 Tân Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 5/6 13/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 6/6 14/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/6 15/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/6 16/5 Ất Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 9/6 17/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/6 18/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 11/6 19/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/6 20/5 Kỷ Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/6 21/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/6 22/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/6 23/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 16/6 24/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 17/6 25/5 Giáp Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 18/6 26/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/6 27/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 20/6 28/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/6 29/5 Mậu Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/6 1/5 nhuận Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 23/6 2/5 nhuận Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 24/6 3/5 nhuận Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/6 4/5 nhuận Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/6 5/5 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 27/6 6/5 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 28/6 7/5 nhuận Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 29/6 8/5 nhuận Bính Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/6 9/5 nhuận Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1952 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1952 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 8/6, 20/6, 21/6.

Tháng 6/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Xuất hành, đi xaNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952