Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1915

Dương lịch tháng 6/1915, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 19/4 Quý Hợi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 2/6 20/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 3/6 21/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/6 22/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/6 23/4 Đinh Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/6 24/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/6 25/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/6 26/4 Canh Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 9/6 27/4 Tân Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 28/4 Nhâm Thân Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 11/6 29/4 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/6 30/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 13/6 1/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 14/6 2/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/6 3/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 16/6 4/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 17/6 5/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 18/6 6/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/6 7/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 20/6 8/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 21/6 9/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 22/6 10/5 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 23/6 11/5 Ất Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 24/6 12/5 Bính Tuất Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 25/6 13/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 26/6 14/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 27/6 15/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/6 16/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 29/6 17/5 Tân Mão Rất tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 30/6 18/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1915 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1915 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 23/6, 24/6, 29/6.

Tháng 6/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.