Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2086
Dương lịch tháng 5/2086, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 19/3 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 2/5 | 20/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 3/5 | 21/3 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 4/5 | 22/3 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 5/5 | 23/3 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/5 | 24/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 7/5 | 25/3 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 8/5 | 26/3 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/5 | 27/3 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/5 | 28/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 11/5 | 29/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 12/5 | 30/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/5 | 1/4 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 14/5 | 2/4 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 15/5 | 3/4 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/5 | 4/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 17/5 | 5/4 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 18/5 | 6/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 19/5 | 7/4 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 20/5 | 8/4 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 21/5 | 9/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 22/5 | 10/4 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/5 | 11/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 24/5 | 12/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/5 | 13/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 26/5 | 14/4 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 27/5 | 15/4 | Bính Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 28/5 | 16/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 29/5 | 17/4 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 30/5 | 18/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 31/5 | 19/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2086 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 8/5, 14/5, 24/5.
Tháng 5/2086 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.