Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2080
Dương lịch tháng 5/2080, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 12/3 nhuận | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 2/5 | 13/3 nhuận | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/5 | 14/3 nhuận | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 4/5 | 15/3 nhuận | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 5/5 | 16/3 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 6/5 | 17/3 nhuận | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 7/5 | 18/3 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/5 | 19/3 nhuận | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 9/5 | 20/3 nhuận | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 10/5 | 21/3 nhuận | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 11/5 | 22/3 nhuận | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 12/5 | 23/3 nhuận | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 13/5 | 24/3 nhuận | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 14/5 | 25/3 nhuận | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 15/5 | 26/3 nhuận | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/5 | 27/3 nhuận | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/5 | 28/3 nhuận | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/5 | 29/3 nhuận | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 19/5 | 1/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 20/5 | 2/4 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 21/5 | 3/4 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 22/5 | 4/4 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 23/5 | 5/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/5 | 6/4 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 25/5 | 7/4 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 26/5 | 8/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 27/5 | 9/4 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 28/5 | 10/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 29/5 | 11/4 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/5 | 12/4 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 31/5 | 13/4 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2080 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 8/5, 15/5, 19/5.
Tháng 5/2080 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.