Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2059
Dương lịch tháng 5/2059, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 20/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 2/5 | 21/3 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/5 | 22/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 4/5 | 23/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 5/5 | 24/3 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 6/5 | 25/3 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/5 | 26/3 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 8/5 | 27/3 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/5 | 28/3 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 10/5 | 29/3 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/5 | 30/3 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 12/5 | 1/4 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 13/5 | 2/4 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 14/5 | 3/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 15/5 | 4/4 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 16/5 | 5/4 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 17/5 | 6/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 18/5 | 7/4 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 19/5 | 8/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 20/5 | 9/4 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 21/5 | 10/4 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 22/5 | 11/4 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/5 | 12/4 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/5 | 13/4 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 25/5 | 14/4 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 26/5 | 15/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 27/5 | 16/4 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 28/5 | 17/4 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/5 | 18/4 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/5 | 19/4 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 31/5 | 20/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2059 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/5, 6/5, 11/5, 12/5, 22/5, 28/5, 30/5.
Tháng 5/2059 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.