Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2042
Dương lịch tháng 5/2042, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 12/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/5 | 13/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 3/5 | 14/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 4/5 | 15/3 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 5/5 | 16/3 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 6/5 | 17/3 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 7/5 | 18/3 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/5 | 19/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 9/5 | 20/3 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 10/5 | 21/3 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 11/5 | 22/3 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 12/5 | 23/3 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/5 | 24/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/5 | 25/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 15/5 | 26/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 16/5 | 27/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/5 | 28/3 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| CN 18/5 | 29/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 19/5 | 1/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/5 | 2/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 21/5 | 3/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/5 | 4/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 23/5 | 5/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 24/5 | 6/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 25/5 | 7/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 26/5 | 8/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/5 | 9/4 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 28/5 | 10/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 29/5 | 11/4 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 30/5 | 12/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 31/5 | 13/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2042 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 27/5.
Tháng 5/2042 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.