Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2034
Dương lịch tháng 5/2034, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/5 | 13/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 2/5 | 14/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 3/5 | 15/3 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 4/5 | 16/3 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/5 | 17/3 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/5 | 18/3 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 7/5 | 19/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 8/5 | 20/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 9/5 | 21/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 10/5 | 22/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 11/5 | 23/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 12/5 | 24/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 13/5 | 25/3 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 14/5 | 26/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 15/5 | 27/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 16/5 | 28/3 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 17/5 | 29/3 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 18/5 | 1/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 19/5 | 2/4 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/5 | 3/4 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 21/5 | 4/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/5 | 5/4 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 23/5 | 6/4 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/5 | 7/4 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 25/5 | 8/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 26/5 | 9/4 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/5 | 10/4 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 28/5 | 11/4 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 29/5 | 12/4 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/5 | 13/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 31/5 | 14/4 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2034 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 17/5, 21/5, 23/5.
Tháng 5/2034 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.