Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2018
Dương lịch tháng 5/2018, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/5 | 16/3 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 2/5 | 17/3 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 3/5 | 18/3 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/5 | 19/3 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 5/5 | 20/3 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 6/5 | 21/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 7/5 | 22/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 8/5 | 23/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 9/5 | 24/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 10/5 | 25/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 11/5 | 26/3 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 12/5 | 27/3 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 13/5 | 28/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 14/5 | 29/3 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 15/5 | 1/4 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 16/5 | 2/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 17/5 | 3/4 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/5 | 4/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 19/5 | 5/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 20/5 | 6/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 21/5 | 7/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 22/5 | 8/4 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 23/5 | 9/4 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 24/5 | 10/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 25/5 | 11/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/5 | 12/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 27/5 | 13/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 28/5 | 14/4 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/5 | 15/4 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 30/5 | 16/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 31/5 | 17/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2018 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/5, 5/5, 10/5, 15/5, 22/5, 23/5.
Tháng 5/2018 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.