Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 2000
Dương lịch tháng 5/2000, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/5 | 27/3 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 2/5 | 28/3 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 3/5 | 29/3 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/5 | 1/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 5/5 | 2/4 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/5 | 3/4 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 7/5 | 4/4 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 8/5 | 5/4 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 9/5 | 6/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 10/5 | 7/4 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 11/5 | 8/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/5 | 9/4 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 13/5 | 10/4 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 14/5 | 11/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 15/5 | 12/4 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 16/5 | 13/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 17/5 | 14/4 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 18/5 | 15/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 19/5 | 16/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 20/5 | 17/4 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 21/5 | 18/4 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 22/5 | 19/4 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 23/5 | 20/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 24/5 | 21/4 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 25/5 | 22/4 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 26/5 | 23/4 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/5 | 24/4 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 28/5 | 25/4 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 29/5 | 26/4 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 30/5 | 27/4 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 31/5 | 28/4 | Kỷ Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2000 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 3/5, 7/5, 9/5, 19/5, 20/5, 31/5.
Tháng 5/2000 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.