Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1983

Dương lịch tháng 5/1983, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/5 19/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/5 20/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 3/5 21/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 4/5 22/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/5 23/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/5 24/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 7/5 25/3 Ất Mùi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 8/5 26/3 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/5 27/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 10/5 28/3 Mậu Tuất Bình thường Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/5 29/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 12/5 30/3 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/5 1/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/5 2/4 Nhâm Dần Tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 15/5 3/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 16/5 4/4 Giáp Thìn Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 17/5 5/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/5 6/4 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 19/5 7/4 Đinh Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/5 8/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 21/5 9/4 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 22/5 10/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 23/5 11/4 Tân Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 24/5 12/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 25/5 13/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/5 14/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/5 15/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 28/5 16/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 29/5 17/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/5 18/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 31/5 19/4 Kỷ Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1983 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1983

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1983 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 13/5, 14/5, 31/5.

Tháng 5/1983 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1983Động thổ, làm nhàNăm 1983Mua xe, nhận xeNăm 1983Xuất hành, đi xaNăm 1983Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1983