Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1979

Dương lịch tháng 5/1979, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 6/4 Mậu Thìn Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 2/5 7/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/5 8/4 Canh Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 4/5 9/4 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 5/5 10/4 Nhâm Thân Bình thường Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 6/5 11/4 Quý Dậu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 7/5 12/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 8/5 13/4 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 9/5 14/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/5 15/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 11/5 16/4 Mậu Dần Bình thường Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 12/5 17/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 13/5 18/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 14/5 19/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/5 20/4 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 16/5 21/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 17/5 22/4 Giáp Thân Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 18/5 23/4 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/5 24/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 20/5 25/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 21/5 26/4 Mậu Tý Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 22/5 27/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 23/5 28/4 Canh Dần Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 24/5 29/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 25/5 30/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/5 1/5 Quý Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/5 2/5 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 28/5 3/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 29/5 4/5 Bính Thân Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 30/5 5/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 31/5 6/5 Mậu Tuất Bình thường Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1979 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1979

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1979 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 6/5, 10/5, 16/5.

Tháng 5/1979 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Xuất hành, đi xaNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979