Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1964
Dương lịch tháng 5/1964, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/5 | 20/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 2/5 | 21/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 3/5 | 22/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 4/5 | 23/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 5/5 | 24/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 6/5 | 25/3 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 7/5 | 26/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 8/5 | 27/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/5 | 28/3 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 10/5 | 29/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 11/5 | 30/3 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 12/5 | 1/4 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 13/5 | 2/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 14/5 | 3/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/5 | 4/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 16/5 | 5/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 17/5 | 6/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 18/5 | 7/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 19/5 | 8/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 20/5 | 9/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 21/5 | 10/4 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 22/5 | 11/4 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/5 | 12/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 24/5 | 13/4 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 25/5 | 14/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 26/5 | 15/4 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 27/5 | 16/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 28/5 | 17/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 29/5 | 18/4 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/5 | 19/4 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 31/5 | 20/4 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1964 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/5, 6/5, 11/5, 28/5.
Tháng 5/1964 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.