Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1938
Dương lịch tháng 5/1938, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/5 | 2/4 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/5 | 3/4 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 3/5 | 4/4 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 4/5 | 5/4 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 5/5 | 6/4 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 6/5 | 7/4 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 7/5 | 8/4 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 8/5 | 9/4 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 9/5 | 10/4 | Tân Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 10/5 | 11/4 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 11/5 | 12/4 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 12/5 | 13/4 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 13/5 | 14/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 14/5 | 15/4 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 15/5 | 16/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 16/5 | 17/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 17/5 | 18/4 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 18/5 | 19/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 19/5 | 20/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/5 | 21/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 21/5 | 22/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 22/5 | 23/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 23/5 | 24/4 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 24/5 | 25/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 25/5 | 26/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 26/5 | 27/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/5 | 28/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/5 | 29/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 29/5 | 1/5 | Tân Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 30/5 | 2/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 31/5 | 3/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1938 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 9/5, 10/5, 11/5, 23/5, 29/5.
Tháng 5/1938 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.