Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1930
Dương lịch tháng 5/1930, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/5 | 3/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/5 | 4/4 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 3/5 | 5/4 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 4/5 | 6/4 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 5/5 | 7/4 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 6/5 | 8/4 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 7/5 | 9/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 8/5 | 10/4 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 9/5 | 11/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/5 | 12/4 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 11/5 | 13/4 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 12/5 | 14/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 13/5 | 15/4 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 14/5 | 16/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 15/5 | 17/4 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/5 | 18/4 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/5 | 19/4 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 18/5 | 20/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 19/5 | 21/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 20/5 | 22/4 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 21/5 | 23/4 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/5 | 24/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 23/5 | 25/4 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 24/5 | 26/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 25/5 | 27/4 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 26/5 | 28/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/5 | 29/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 28/5 | 1/5 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 29/5 | 2/5 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/5 | 3/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 31/5 | 4/5 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1930 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 15/5, 23/5, 27/5, 29/5.
Tháng 5/1930 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.