Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1920

Dương lịch tháng 5/1920, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 13/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/5 14/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/5 15/3 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/5 16/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 5/5 17/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/5 18/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 7/5 19/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/5 20/3 Bính Dần Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 9/5 21/3 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 10/5 22/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/5 23/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/5 24/3 Canh Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 13/5 25/3 Tân Mùi Xấu Trực Mãn, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/5 26/3 Nhâm Thân Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 15/5 27/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/5 28/3 Giáp Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 17/5 29/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/5 1/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 19/5 2/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/5 3/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 21/5 4/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 22/5 5/4 Canh Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/5 6/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/5 7/4 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 25/5 8/4 Quý Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/5 9/4 Giáp Thân Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 27/5 10/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/5 11/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 29/5 12/4 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 30/5 13/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 31/5 14/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1920 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1920

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1920 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/5, 19/5, 25/5.

Tháng 5/1920 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.