Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1907
Dương lịch tháng 5/1907, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/5 | 19/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 2/5 | 20/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/5 | 21/3 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 4/5 | 22/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/5 | 23/3 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/5 | 24/3 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 7/5 | 25/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 8/5 | 26/3 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 9/5 | 27/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/5 | 28/3 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 11/5 | 29/3 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 12/5 | 1/4 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 13/5 | 2/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 14/5 | 3/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 15/5 | 4/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 16/5 | 5/4 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 17/5 | 6/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 18/5 | 7/4 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 19/5 | 8/4 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 20/5 | 9/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/5 | 10/4 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 22/5 | 11/4 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/5 | 12/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 24/5 | 13/4 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/5 | 14/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 26/5 | 15/4 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 27/5 | 16/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 28/5 | 17/4 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 29/5 | 18/4 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 30/5 | 19/4 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 31/5 | 20/4 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1907 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/5, 12/5, 22/5, 28/5.
Tháng 5/1907 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.