Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2092

Dương lịch tháng 4/2092, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 25/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/4 26/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 3/4 27/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 4/4 28/2 Ất Mùi Bình thường Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 5/4 29/2 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 6/4 30/2 Đinh Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 7/4 1/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/4 2/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/4 3/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 10/4 4/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/4 5/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 12/4 6/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 13/4 7/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 14/4 8/3 Ất Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 15/4 9/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 16/4 10/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/4 11/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 18/4 12/3 Kỷ Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 19/4 13/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 20/4 14/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/4 15/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 22/4 16/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/4 17/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 24/4 18/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 25/4 19/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 26/4 20/3 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 27/4 21/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 28/4 22/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 29/4 23/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 30/4 24/3 Tân Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2092 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2092 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 17/4, 18/4, 23/4, 30/4.

Tháng 4/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2092Động thổ, làm nhàNăm 2092Mua xe, nhận xeNăm 2092Xuất hành, đi xaNăm 2092Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2092