Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2091

Dương lịch tháng 4/2091, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 13/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 2/4 14/2 Đinh Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/4 15/2 Mậu Tý Tốt Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/4 16/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/4 17/2 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/4 18/2 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/4 19/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/4 20/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 9/4 21/2 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/4 22/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 11/4 23/2 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/4 24/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 13/4 25/2 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 14/4 26/2 Kỷ Hợi Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 15/4 27/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/4 28/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/4 29/2 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 18/4 30/2 Quý Mão Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 19/4 1/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/4 2/3 Ất Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/4 3/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/4 4/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 23/4 5/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/4 6/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/4 7/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/4 8/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/4 9/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 28/4 10/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 29/4 11/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/4 12/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2091 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2091 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 5/4, 17/4, 29/4.

Tháng 4/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Động thổ, làm nhàNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Xuất hành, đi xaNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091