Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2089

Dương lịch tháng 4/2089, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/4 21/2 Bính Tý Tốt Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 2/4 22/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 3/4 23/2 Mậu Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/4 24/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 5/4 25/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/4 26/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 7/4 27/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 8/4 28/2 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 9/4 29/2 Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 10/4 30/2 Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 11/4 1/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/4 2/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/4 3/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 14/4 4/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 15/4 5/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/4 6/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 17/4 7/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 18/4 8/3 Quý Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 19/4 9/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 20/4 10/3 Ất Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/4 11/3 Bính Thân Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 22/4 12/3 Đinh Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 23/4 13/3 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 24/4 14/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 25/4 15/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 26/4 16/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 27/4 17/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 28/4 18/3 Quý Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/4 19/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/4 20/3 Ất Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2089 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2089

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2089 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 10/4, 21/4, 22/4, 27/4.

Tháng 4/2089 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2089Động thổ, làm nhàNăm 2089Mua xe, nhận xeNăm 2089Xuất hành, đi xaNăm 2089Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2089