Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2083

Dương lịch tháng 4/2083, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 15/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/4 16/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 3/4 17/2 Bính Ngọ Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 4/4 18/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 5/4 19/2 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 6/4 20/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Chủy. Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/4 21/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 8/4 22/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 9/4 23/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/4 24/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/4 25/2 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 12/4 26/2 Ất Mão Bình thường Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 13/4 27/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/4 28/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 15/4 29/2 Mậu Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/4 30/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 17/4 1/3 Canh Thân Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 18/4 2/3 Tân Dậu Tốt Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/4 3/3 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 20/4 4/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/4 5/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 22/4 6/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/4 7/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 24/4 8/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 25/4 9/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 26/4 10/3 Kỷ Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 27/4 11/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/4 12/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/4 13/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 30/4 14/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2083 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2083

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2083 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 5/4, 11/4, 15/4, 17/4, 18/4.

Tháng 4/2083 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2083Động thổ, làm nhàNăm 2083Mua xe, nhận xeNăm 2083Xuất hành, đi xaNăm 2083Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2083