Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2058

Dương lịch tháng 4/2058, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 9/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 2/4 10/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 3/4 11/3 Ất Mùi Tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 4/4 12/3 Bính Thân Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 5/4 13/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 6/4 14/3 Mậu Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/4 15/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/4 16/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 9/4 17/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/4 18/3 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 11/4 19/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 12/4 20/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 13/4 21/3 Ất Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 14/4 22/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 15/4 23/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/4 24/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/4 25/3 Kỷ Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/4 26/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 19/4 27/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/4 28/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 21/4 29/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/4 30/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 23/4 1/4 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 24/4 2/4 Bính Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 25/4 3/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/4 4/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 27/4 5/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/4 6/4 Canh Thân Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 29/4 7/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 30/4 8/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2058 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2058 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 4/4, 16/4, 17/4, 22/4.

Tháng 4/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Động thổ, làm nhàNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Xuất hành, đi xaNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058