Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2029

Dương lịch tháng 4/2029, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 18/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 2/4 19/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 3/4 20/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 4/4 21/2 Giáp Tý Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/4 22/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/4 23/2 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/4 24/2 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/4 25/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/4 26/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 10/4 27/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 11/4 28/2 Tân Mùi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/4 29/2 Nhâm Thân Bình thường Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/4 30/2 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/4 1/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/4 2/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/4 3/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 17/4 4/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/4 5/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 19/4 6/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/4 7/3 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 21/4 8/3 Tân Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 22/4 9/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 23/4 10/3 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 24/4 11/3 Giáp Thân Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/4 12/3 Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/4 13/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 27/4 14/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/4 15/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 29/4 16/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 30/4 17/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/2029 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/2029

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2029 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 4/4, 11/4, 13/4, 24/4, 25/4, 30/4.

Tháng 4/2029 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2029Động thổ, làm nhàNăm 2029Mua xe, nhận xeNăm 2029Xuất hành, đi xaNăm 2029Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2029