Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1956

Dương lịch tháng 4/1956, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Bính Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 21/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 2/4 22/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 3/4 23/2 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/4 24/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/4 25/2 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/4 26/2 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/4 27/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/4 28/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 9/4 29/2 Bính Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 10/4 30/2 Đinh Mùi Tốt Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/4 1/3 Mậu Thân Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/4 2/3 Kỷ Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/4 3/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 14/4 4/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/4 5/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 16/4 6/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/4 7/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 18/4 8/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/4 9/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 20/4 10/3 Đinh Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/4 11/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/4 12/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 23/4 13/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 24/4 14/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/4 15/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 26/4 16/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/4 17/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 28/4 18/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 29/4 19/3 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/4 20/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1956 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1956

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1956 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 10/4, 11/4, 29/4.

Tháng 4/1956 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1956Động thổ, làm nhàNăm 1956Mua xe, nhận xeNăm 1956Xuất hành, đi xaNăm 1956Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1956