Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1952

Dương lịch tháng 4/1952, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 7/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TTư 2/4 8/3 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 3/4 9/3 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 4/4 10/3 Canh Thìn Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 5/4 11/3 Tân Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 6/4 12/3 Nhâm Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 7/4 13/3 Quý Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 8/4 14/3 Giáp Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/4 15/3 Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 10/4 16/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 11/4 17/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/4 18/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 13/4 19/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 14/4 20/3 Canh Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 15/4 21/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 16/4 22/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 17/4 23/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/4 24/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 19/4 25/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 20/4 26/3 Bính Thân Tốt Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 21/4 27/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 22/4 28/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 23/4 29/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/4 1/4 Canh Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 25/4 2/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 26/4 3/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/4 4/4 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 28/4 5/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/4 6/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/4 7/4 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1952 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1952 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/4, 14/4, 20/4, 25/4.

Tháng 4/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Xuất hành, đi xaNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952