Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1943

Dương lịch tháng 4/1943, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Mùi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/4 27/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 2/4 28/2 Canh Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 3/4 29/2 Tân Mão Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 4/4 30/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 5/4 1/3 Quý Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 6/4 2/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 7/4 3/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 8/4 4/3 Bính Thân Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 9/4 5/3 Đinh Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/4 6/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 11/4 7/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/4 8/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 13/4 9/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 14/4 10/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 15/4 11/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 16/4 12/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 17/4 13/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 18/4 14/3 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 19/4 15/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 20/4 16/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 21/4 17/3 Kỷ Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 22/4 18/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 23/4 19/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/4 20/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 25/4 21/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 26/4 22/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/4 23/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 28/4 24/3 Bính Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 29/4 25/3 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 30/4 26/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1943 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1943

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1943 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/4, 14/4, 20/4, 21/4.

Tháng 4/1943 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.