Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1923
Dương lịch tháng 4/1923, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/4 | 16/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/4 | 17/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 3/4 | 18/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 4/4 | 19/2 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/4 | 20/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 6/4 | 21/2 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/4 | 22/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 8/4 | 23/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 9/4 | 24/2 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 10/4 | 25/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/4 | 26/2 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 12/4 | 27/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 13/4 | 28/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 14/4 | 29/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 15/4 | 30/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 16/4 | 1/3 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 17/4 | 2/3 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 18/4 | 3/3 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/4 | 4/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 20/4 | 5/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/4 | 6/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 22/4 | 7/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/4 | 8/3 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 24/4 | 9/3 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 25/4 | 10/3 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 26/4 | 11/3 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 27/4 | 12/3 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 28/4 | 13/3 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 29/4 | 14/3 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 30/4 | 15/3 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1923 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 17/4, 23/4.
Tháng 4/1923 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.