Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1912

Dương lịch tháng 4/1912, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 14/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 2/4 15/2 Mậu Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 3/4 16/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 4/4 17/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 5/4 18/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 6/4 19/2 Nhâm Tý Tốt Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 7/4 20/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 8/4 21/2 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 9/4 22/2 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 10/4 23/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 11/4 24/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 12/4 25/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 13/4 26/2 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 14/4 27/2 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 15/4 28/2 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 16/4 29/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 17/4 1/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/4 2/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 19/4 3/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/4 4/3 Bính Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 21/4 5/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 22/4 6/3 Mậu Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/4 7/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 24/4 8/3 Canh Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 25/4 9/3 Tân Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 26/4 10/3 Nhâm Thân Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/4 11/3 Quý Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 28/4 12/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 29/4 13/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/4 14/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1912 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1912 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/4, 8/4, 20/4, 26/4.

Tháng 4/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.