Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2098
Dương lịch tháng 3/2098, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/3 | 29/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 2/3 | 30/1 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 3/3 | 1/2 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 4/3 | 2/2 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 5/3 | 3/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 6/3 | 4/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 7/3 | 5/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 8/3 | 6/2 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 9/3 | 7/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 10/3 | 8/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 11/3 | 9/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 12/3 | 10/2 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 13/3 | 11/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 14/3 | 12/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 15/3 | 13/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 16/3 | 14/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 17/3 | 15/2 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 18/3 | 16/2 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 19/3 | 17/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 20/3 | 18/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/3 | 19/2 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 22/3 | 20/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 23/3 | 21/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 24/3 | 22/2 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 25/3 | 23/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/3 | 24/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 27/3 | 25/2 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 28/3 | 26/2 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/3 | 27/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 30/3 | 28/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 31/3 | 29/2 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2098 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 3/3, 4/3, 21/3, 27/3, 28/3.
Tháng 3/2098 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.