Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2070
Dương lịch tháng 3/2070, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/3 | 19/1 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 2/3 | 20/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 3/3 | 21/1 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 4/3 | 22/1 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 5/3 | 23/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 6/3 | 24/1 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 7/3 | 25/1 | Tân Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 8/3 | 26/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 9/3 | 27/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 10/3 | 28/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 11/3 | 29/1 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 12/3 | 1/2 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 13/3 | 2/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 14/3 | 3/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/3 | 4/2 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 16/3 | 5/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 17/3 | 6/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 18/3 | 7/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 19/3 | 8/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 20/3 | 9/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 21/3 | 10/2 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 22/3 | 11/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 23/3 | 12/2 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 24/3 | 13/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 25/3 | 14/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 26/3 | 15/2 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 27/3 | 16/2 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/3 | 17/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 29/3 | 18/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 30/3 | 19/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 31/3 | 20/2 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2070 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 11/3, 12/3, 19/3, 31/3.
Tháng 3/2070 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.