Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2068

Dương lịch tháng 3/2068, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/3 28/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/3 29/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 3/3 30/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 4/3 1/2 Mậu Ngọ Tốt Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/3 2/2 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 6/3 3/2 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/3 4/2 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/3 5/2 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/3 6/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/3 7/2 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 11/3 8/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 12/3 9/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/3 10/2 Đinh Mão Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 14/3 11/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/3 12/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 16/3 13/2 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 17/3 14/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/3 15/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/3 16/2 Quý Dậu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/3 17/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/3 18/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 22/3 19/2 Bính Tý Tốt Trực Thu, sao Khuê. trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/3 20/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 24/3 21/2 Mậu Dần Bình thường Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 25/3 22/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 26/3 23/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/3 24/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 28/3 25/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 29/3 26/2 Quý Mùi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/3 27/2 Giáp Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 31/3 28/2 Ất Dậu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/2068 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/2068

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2068 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 5/3, 22/3, 29/3.

Tháng 3/2068 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2068Động thổ, làm nhàNăm 2068Mua xe, nhận xeNăm 2068Xuất hành, đi xaNăm 2068Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2068