Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2052

Dương lịch tháng 3/2052, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Nhâm Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 1/2 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 2/3 2/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/3 3/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 4/3 4/2 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 5/3 5/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/3 6/2 Bính Thân Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 7/3 7/2 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/3 8/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 9/3 9/2 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 10/3 10/2 Canh Tý Tốt Trực Thu, sao Hư. trực Thu hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 11/3 11/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 12/3 12/2 Nhâm Dần Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 13/3 13/2 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 14/3 14/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/3 15/2 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 16/3 16/2 Bính Ngọ Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 17/3 17/2 Đinh Mùi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 18/3 18/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 19/3 19/2 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/3 20/2 Canh Tuất Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 21/3 21/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 22/3 22/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 23/3 23/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 24/3 24/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 25/3 25/2 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 26/3 26/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/3 27/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 28/3 28/2 Mậu Ngọ Tốt Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/3 29/2 Kỷ Mùi Tốt Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/3 30/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 31/3 1/3 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/2052 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/2052

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2052 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 10/3, 16/3, 17/3, 28/3, 29/3.

Tháng 3/2052 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2052Động thổ, làm nhàNăm 2052Mua xe, nhận xeNăm 2052Xuất hành, đi xaNăm 2052Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2052