Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2051
Dương lịch tháng 3/2051, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/3 | 19/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 2/3 | 20/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/3 | 21/1 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 4/3 | 22/1 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 5/3 | 23/1 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 6/3 | 24/1 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 7/3 | 25/1 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 8/3 | 26/1 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 9/3 | 27/1 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/3 | 28/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 11/3 | 29/1 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 12/3 | 1/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 13/3 | 2/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 14/3 | 3/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 15/3 | 4/2 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 16/3 | 5/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 17/3 | 6/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 18/3 | 7/2 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 19/3 | 8/2 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 20/3 | 9/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 21/3 | 10/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 22/3 | 11/2 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 23/3 | 12/2 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/3 | 13/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/3 | 14/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 26/3 | 15/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 27/3 | 16/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 28/3 | 17/2 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 29/3 | 18/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 30/3 | 19/2 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 31/3 | 20/2 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2051 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 11/3, 15/3, 23/3, 27/3, 28/3.
Tháng 3/2051 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.