Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 2046
Dương lịch tháng 3/2046, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Bính Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 24/1 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/3 | 25/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 3/3 | 26/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 4/3 | 27/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/3 | 28/1 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 6/3 | 29/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 7/3 | 30/1 | Ất Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/3 | 1/2 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 9/3 | 2/2 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/3 | 3/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 11/3 | 4/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 12/3 | 5/2 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/3 | 6/2 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 14/3 | 7/2 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/3 | 8/2 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/3 | 9/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 17/3 | 10/2 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 18/3 | 11/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 19/3 | 12/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 20/3 | 13/2 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 21/3 | 14/2 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/3 | 15/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 23/3 | 16/2 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 24/3 | 17/2 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 25/3 | 18/2 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 26/3 | 19/2 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/3 | 20/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 28/3 | 21/2 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 29/3 | 22/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/3 | 23/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 31/3 | 24/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2046 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 7/3, 13/3, 24/3.
Tháng 3/2046 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.