Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1951
Dương lịch tháng 3/1951, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Tân Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 24/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 2/3 | 25/1 | Tân Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 3/3 | 26/1 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 4/3 | 27/1 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 5/3 | 28/1 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 6/3 | 29/1 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 7/3 | 30/1 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 8/3 | 1/2 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 9/3 | 2/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 10/3 | 3/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 11/3 | 4/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 12/3 | 5/2 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/3 | 6/2 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 14/3 | 7/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/3 | 8/2 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 16/3 | 9/2 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/3 | 10/2 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 18/3 | 11/2 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 19/3 | 12/2 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 20/3 | 13/2 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 21/3 | 14/2 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/3 | 15/2 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/3 | 16/2 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 24/3 | 17/2 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 25/3 | 18/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 26/3 | 19/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 27/3 | 20/2 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 28/3 | 21/2 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 29/3 | 22/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 30/3 | 23/2 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 31/3 | 24/2 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1951 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 8/3, 13/3, 31/3.
Tháng 3/1951 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.