Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1945
Dương lịch tháng 3/1945, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/3 | 17/1 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/3 | 18/1 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 3/3 | 19/1 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 4/3 | 20/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 5/3 | 21/1 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 6/3 | 22/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 7/3 | 23/1 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 8/3 | 24/1 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 9/3 | 25/1 | Đinh Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/3 | 26/1 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 11/3 | 27/1 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 12/3 | 28/1 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 13/3 | 29/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 14/3 | 1/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 15/3 | 2/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/3 | 3/2 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/3 | 4/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 18/3 | 5/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 19/3 | 6/2 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 20/3 | 7/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 21/3 | 8/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 22/3 | 9/2 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 23/3 | 10/2 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/3 | 11/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 25/3 | 12/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 26/3 | 13/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 27/3 | 14/2 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 28/3 | 15/2 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 29/3 | 16/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/3 | 17/2 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 31/3 | 18/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1945 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 9/3, 15/3, 19/3.
Tháng 3/1945 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.