Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1942

Dương lịch tháng 3/1942, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/3 15/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 2/3 16/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 3/3 17/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 4/3 18/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 5/3 19/1 Đinh Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 6/3 20/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 7/3 21/1 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/3 22/1 Canh Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 9/3 23/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 10/3 24/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/3 25/1 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 12/3 26/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 13/3 27/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/3 28/1 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 15/3 29/1 Đinh Mão Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 16/3 30/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 17/3 1/2 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 18/3 2/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 19/3 3/2 Tân Mùi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 20/3 4/2 Nhâm Thân Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 21/3 5/2 Quý Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 22/3 6/2 Giáp Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 23/3 7/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 24/3 8/2 Bính Tý Tốt Trực Thu, sao Dực. trực Thu hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 25/3 9/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/3 10/2 Mậu Dần Bình thường Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 27/3 11/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 28/3 12/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/3 13/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 30/3 14/2 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 31/3 15/2 Quý Mùi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1942 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1942

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1942 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 11/3, 24/3, 31/3.

Tháng 3/1942 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.