Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1915

Dương lịch tháng 3/1915, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/3 16/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/3 17/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/3 18/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/3 19/1 Giáp Ngọ Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 5/3 20/1 Ất Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 6/3 21/1 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 7/3 22/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 8/3 23/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/3 24/1 Kỷ Hợi Tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 10/3 25/1 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 11/3 26/1 Tân Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/3 27/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 13/3 28/1 Quý Mão Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 14/3 29/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 15/3 30/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 16/3 1/2 Bính Ngọ Tốt Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/3 2/2 Đinh Mùi Rất tốt Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/3 3/2 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 19/3 4/2 Kỷ Dậu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 20/3 5/2 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/3 6/2 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/3 7/2 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 23/3 8/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 24/3 9/2 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 25/3 10/2 Ất Mão Xấu Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/3 11/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/3 12/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 28/3 13/2 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/3 14/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 30/3 15/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 31/3 16/2 Tân Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1915 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1915 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 9/3, 11/3, 16/3, 17/3.

Tháng 3/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.