Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1903
Dương lịch tháng 3/1903, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/3 | 3/2 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 2/3 | 4/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 3/3 | 5/2 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 4/3 | 6/2 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 5/3 | 7/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 6/3 | 8/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 7/3 | 9/2 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 8/3 | 10/2 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 9/3 | 11/2 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 10/3 | 12/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 11/3 | 13/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/3 | 14/2 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/3 | 15/2 | Canh Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 14/3 | 16/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 15/3 | 17/2 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 16/3 | 18/2 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 17/3 | 19/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 18/3 | 20/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 19/3 | 21/2 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 20/3 | 22/2 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/3 | 23/2 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/3 | 24/2 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 23/3 | 25/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 24/3 | 26/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 25/3 | 27/2 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/3 | 28/2 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 27/3 | 29/2 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 28/3 | 30/2 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 29/3 | 1/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 30/3 | 2/3 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 31/3 | 3/3 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1903 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/3, 8/3, 13/3, 19/3, 24/3.
Tháng 3/1903 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.